CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KẾ TOÁN

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 (Ban hành theo Quyết định số ……/QĐ-ĐHTM ngày …tháng…năm… của Hiệu trưởng Trường Đại học Thương mại)

Tên chương trình đào tạo: Kế toán doanh nghiệp
            Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Kế toán      Mã số: 7340301

Hình thức đào tạo: Đại học chính quy – Chương trình chất lượng cao

 

  Khối kiến thức/tên học phần Số TC Ngôn ngữ GV giảng Năm
1 Kiến thức giáo dục đại cương 57
1.1 Các học phần bắt buộc 44
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 2 Tiếng Việt ĐHTM 2
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 3 Tiếng Việt ĐHTM 2
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 Tiếng Việt ĐHTM 2
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 Tiếng Việt ĐHTM 2
5 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 Tiếng Việt ĐHTM 2
6 Pháp luật đại cương 2 Tiếng Việt ĐHTM 2
7 Basic IELTS 10 Tiếng Anh ĐHTM 1,2
8 Expanding IELTS 10 Tiếng Anh ĐHTM 1,2
9 Developing IELTS 1 5 Tiếng Anh ĐHTM 1,2
10 Developing IELTS 2 5 Tiếng Anh ĐHTM 1,2
1.2 Các học phần tự chọn (chọn 2 TC trong các HP sau) 2
1 Lịch sử các học thuyết kinh tế 2 Tiếng Việt ĐHTM 2
2 Xã hội học đại cương 2 Tiếng Việt ĐHTM 2
1.3 Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng 11 Tiếng Việt ĐHTM 1
1 Giáo dục thể chất 3 Tiếng Việt ĐHTM 1
2 Giáo dục quốc phòng 8 Tiếng Việt ĐHTM 1
2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 74
2.1 Kiến thức cơ sở ngành 18
2.1.1 Các học phần bắt buộc 9      
1 Kinh tế học 3 Tiếng Việt ĐHTM 2
2  Principles of Accounting(Nguyên lý kế toán) 3 Tiếng Anh ĐHTM 2
3 Nguyên lý thống kê 3 Tiếng Việt ĐHTM 2
2.1.2 Các học phần tự chọn 9
1 Bussiness and Finance (ICAEW)Kinh doanh và tài chính 3 Tiếng Anh ĐHTM 3
2 Luật kinh tế 3 Tiếng Việt ĐHTM 2
3 Tài chính quốc tế 3 Tiếng Việt ĐHTM 3
4 Nhập môn tài chính tiền tệ 3 Tiếng Việt ĐHTM 2
5 Economic and financial environment (Môi trường kinh tế- tài chính) 2 Tiếng Anh GV ĐH Toulon 3
6 Financial Mathematics (Toán tài chính) 2 Tiếng Anh GV ĐH Toulon 3
7 Project Management (Quản trị dự án) 2 Tiếng Anh GV ĐH Toulon 3
2.2 Kiến thức ngành (bao gồm chuyên ngành) 46
2.2.1 Các học phần bắt buộc 31
1 Financial Accounting  1(Kế toán tài chính 1) 4 Tiếng Anh ĐHTM 3
2 Financial Accounting  2(Kế toán tài chính 2) 4 Tiếng Anh ĐHTM 3
3 Management Accounting(Kế toán quản trị) 4 Tiếng Anh ĐHTM 3
4 Principles of Auditing(Lý thuyết kiểm toán) 4 Tiếng Anh ĐHTM 4
5 Financial Auditing(Kiểm toán tài chính) 4 Tiếng Anh ĐHTM 4
6 Kế toán tài chính Việt Nam 1 3 Tiếng Việt ĐHTM 3
7 Kế toán tài chính Việt Nam 2 3 Tiếng Việt ĐHTM 3
8 Phân tích Báo cáo tài chính 3 Tiếng Việt ĐHTM 4
10 Internship (Thực tập chuyên môn) 2 3
2.2.2 Các học phần tự chọn (chọn 15 TC trong các HP sau) 15
1 Practice of Accounting (ICAEW)(Kế toán thực hành) 3 Tiếng Anh ĐHTM 4
2 Practice of Auditing (ICAEW)(Thực hành kiểm toán) 3 Tiếng Anh ĐHTM 4
3 Management Information (ICAEW)(Thông tin cho quản lý) 3 Tiếng Anh ĐHTM 4
4 Kế toán hành chính sự nghiệp 3 Tiếng Việt ĐHTM 4
5 Kiểm toán nội bộ 3 Tiếng Việt ĐHTM 4
6 Thực hành kế toán máy 3 Tiếng Việt ĐHTM 4
7 Kế toán ngân hàng thương mại 3 Tiếng Việt ĐHTM 4
8 Hệ thống thông tin kế toán 3 Tiếng Việt ĐHTM 3
9 Thống kê kinh doanh 3 Tiếng Việt ĐHTM 4
2.3 Thực tập và làm tốt nghiệp (Graduation Thesis) 10 TC 4
Tổng cộng 131 TC

 

Tổng số TC tích lũy tối thiểu toàn khóa học: 131 TC; trong đó: 120 TC học tập và tốt nghiệp.

 

 Thủ trưởng cơ sở đào tạo

(ký tên, đóng dấu)

  GS.TS. Đinh Văn Sơn   

Chủ tịch HĐK

(ký tên, đóng dấu)

    PGS.TS. Nguyễn Phú Giang

 

 

 

                                               

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn có thể sử dụng các thẻ HTML và thuộc tính sau: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>